Bảng Giá Dịch Vụ Nha Khoa

Thứ ba - 31/05/2016 23:10

BẢNG GIÁ THAM KHẢO
(khám và tư vấn miễn phí)

STT Vệ sinh răng Giá tham khảo
1 Lấy vôi viêm nướu 200.000 Vnđ
2 Lấy vôi nha chu 500.000 Vnđ
3 Phẫu thuật tạo hình nướu 1.000.000 Vnđ
4 Thuốc chống ê 500.000 Vnđ /1tuyp
 
STT Nhổ răng - Tiểu phẫu Giá tham khảo
1 Nhổ răng trẻ em 50,000 Vnđ
2 Nhổ răng người lớn 200,000 Vnđ
3 Răng khôn, răng lệch 500.000 Vnđ
4 Tiểu phẩu răng khôn mọc lệch 1,000,000 Vnđ
5 Tiểu phẫu răng khôn mọc ngầm 2.000,000 Vnđ
 
STT Trám răng Giá tham khảo
1 Trám thẩm mỹ răng cửa (Hở kẽ) 500.000 Vnđ
2 Trám răng Composite 200.000 Vnđ
3 Trám Amalgam 200.000 Vnđ
4 Trám răng phòng ngừa 150.000 Vnđ
5 Trám răng trẻ em 100.000 Vnđ
 
STT Chữa tủy Giá tham khảo
1 Răng cửa
+ Bộ dụng cụ mới/1BN
500.000 Vnđ
1.500.000 Vnđ
2 Răng hàm nhỏ 500.000 Vnđ
3 Răng hàm lớn 500.000 Vnđ
4 Răng chữa tủy lại
+ Bộ dụng cụ mới/1BN
800.000 Vnđ
1.000.000 Vnđ
5 Răng trẻ em 300.000 Vnđ
6 Mão răng trẻ em 500.000 Vnđ
7 Cùi giả kim loại đúc 200.000 Vnđ
8 Cùi giả chốt sợi- Composite
+ Bộ dụng cụ mới/1BN
800.000 Vnđ
1.500.00 Vnđ
 
STT Tẩy trắng răng Giá tham khảo
1 Tẩy trắng răng tại nhà 1,000,000 Vnđ
2 Tẩy trắng răng bằng Laser 2.000.000 Vnđ
3 Tẩy trắng bằng CN BleachBright 3.000.000 Vnđ
4 1 tuýp thuốc duy trì độ trắng 1.000.000 Vnđ
 
STT Phục hình cố định Giá tham khảo
1 Răng sứ Ni-Be 1.000.000 Vnđ
2 Răng sứ Vita 1.500,000 Vnđ
3 Răng sứ Titan 2,000,000 Vnđ
4 Răng sứ Cr-Co 2,500,000 Vnđ
  Răng toàn sứ Zirconia CAD/CAM  
4.1 Katana Zirconia- NORITAKE ( Bảo hành 07 năm) 4,000,000 Vnđ
4.2 E.max Zir CAD – Ivoclar vivadent (Thụy sĩ và Đức) ( Bảo hành 05 năm) 4,000,000 Vnđ
4.3 Cercon – Dentsply - Đức ( Bảo hành 07 năm) 4,000,000 Vnđ
4.4 Cercon ht ( Bảo hành 07 năm) 5,000,000 Vnđ
5 Răng sứ Quý kim ( tính theo tỉ giá vàng)  
6 Mặt dán toàn sứ 5,000,000 Vnđ
7 Mặt dán Componeer 3,000,000 Vnđ
8 Mão kim loại 1,000,000 Vnđ
9 Mão Titan, Crom 2,000,000 Vnđ
10 Inlay - Onlay kim loại 800,000 Vnđ
11 Inlay – Onlay toàn sứ 3,000,000 Vnđ
 
STT Phục hình tháo lắp Giá tham khảo
1 Răng nhựa tháo lắp tạm 300.000 Vnđ
2 Răng nhựa tháo lắp (Justy) 500.000 Vnđ
3 Răng Composite tháo lắp 700.000 Vnđ
4 Răng sứ hàm khung tháo lắp 1.000.000 Vnđ
5 Hàm khung bộ  
5.1 Nền hàm loại 1 2,000.000 Vnđ
5.2 Nền hàm loại 2 1,500.000 Vnđ
6 Nền hàm khung liên kết 2.000.000 Vnđ
7 Mắc cài khung liên kết 1.500.000 Vnđ
8 Mắc cài bi 1.200.000 Vnđ
 
STT Răng trẻ em Giá tham khảo
1 Nhổ răng 50,000 Vnđ
2 Trám răng 100,000 Vnđ
3 Cạo vôi răng 50,000 - 100,000 Vnđ
4 Chữa tuỷ 200,000 Vnđ
5 Mão răng trẻ em 500,000 Vnđ
 
STT Chỉnh hình răng Giá tham khảo
1 Khám và tư vấn Miễn phí
2 Chỉnh hình hàm mặt trẻ em 15,000,000 Vnđ
3 Chỉnh hình hàm mặt người lớn  
3.1 Mắc cài kim loại 20,000,000 Vnđ
3.2 Mắc cài kim loại tự khóa 35,000,000 Vnđ
3.3 Mắc cài sứ 25,000,000 Vnđ
3.4 Mắc cài sứ tự khóa 40,000,000 Vnđ
3.5 Mắc cài Sapphire 30,000,000 Vnđ
3.6 Mắc cài mặt trong 50,000,000 Vnđ
4 Chỉnh nha không mắc cài  
4.1 + Trẻ em: 01 hàm 30.000.000 Vnđ
4.2 + Trẻ em: 02 hàm 50.000.000 Vnđ
4.3 + Người lớn: 01 hàm 40.000.000 Vnđ
4.4 + Người lớn: 02 hàm 60.000.000 Vnđ
5 Phẫu thuật cắt hàm (hô-móm) 50,000,000 Vnđ / 1 hàm

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Tầm nhìn – Sứ mệnh – Tinh thần phục vụ

Xã hội càng phát triển, đời sống mọi người được nâng cao, việc đi lại giữa các nước khá dễ dàng thì nhu cầu giao tiếp, có được một nụ cười đẹp, thưởng thức những bữa ăn ngon miệng là chính đáng … và để phục vụ khách hàng ngày càng tốt hơn, chuyên nghiệp hơn, cũng như để có điều kiện nâng cao chất...

Tỷ giá
Code Buy Transfer Sell
AUD 16,654.06 16,754.59 16,937.77
EUR 26,174.75 26,253.51 26,487.51
GBP 29,668.53 29,877.67 30,143.97
JPY 203.67 205.73 209.02
USD 22,855.00 22,855.00 22,925.00
Quang Cao Trai
Quang Cao Phai
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây